thể thao

Học thuật
Thân thiện
thể thao

Các vận động viên thi đấu trong môn thể thao bóng rổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tập dượt thân thể cho mềm dẻo, khỏe mạnh theo một cách thức nhất định: Chỉ các hoạt động rèn luyện thể chất quy tắc, kỹ thuật, thường nhằm mục đích nâng cao sức khỏe, sự dẻo dai.
    • Các hoạt động thi đấu, biểu diễn trước công chúng: Chỉ các môn thi đấu tính cạnh tranh, được tổ chức quy mô, thu hút người xem.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy rất yêu thích thể thao dành một giờ mỗi ngày để tập luyện.
    • Đại hội Thể thao Đông Nam Á một sự kiện thể thao lớn trong khu vực.
    • Tinh thần thể thao quan trọng hơn kết quả thắng thua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần thể thao": Thái độ công bằng, tôn trọng đối thủ chấp nhận kết quả một cách văn minh trong thi đấu.

    • thua trận, nhưng anh ấy thể hiện tinh thần thể thao rất cao đẹp.
  • "Phong trào thể thao": Các hoạt động thể thao được đông đảo quần chúng hưởng ứng tham gia.

    • Phong trào thể thao quần chúng trong trường học ngày càng phát triển.
Biến thể từ liên quan
  • Thể thao hóa (động từ): Biến một hoạt động nào đó thành tính chất thể thao, quy tắc tổ chức.

    • Xu hướng thể thao hóa các trò chơi dân gian đang được khuyến khích.
  • Nhà thể thao (danh từ): Người chuyên thi đấu thể thao, vận động viên.

    • ấy một nhà thể thao chuyên nghiệp.
  • Thể thao điện tử (eSports) (danh từ): Môn thi đấu dựa trên các trò chơi điện tử tính cạnh tranh cao.

    • Thể thao điện tử đã được công nhận một môn thi đấu chính thức tại nhiều sự kiện.
Từ đồng nghĩa
  • Thể dục: Thường chỉ các bài tập rèn luyện thân thể đơn giản, chú trọng sức khỏe hơn tính cạnh tranh.
  • Thi đấu: Nhấn mạnh khía cạnh tranh tài, so tài trong thể thao.
Các cụm từ liên quan
  • Chơi thể thao: Tham gia vào các hoạt động thể thao.

    • Cuối tuần nào gia đình tôi cũng đi chơi thể thao cùng nhau.
  • Luyện tập thể thao: Tập dượt, rèn luyện cho một môn thể thao cụ thể.

    • Để thi đấu tốt, cậu ấy phải luyện tập thể thao rất vất vả.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Thể thao thành tích cao: Các hoạt động thể thao chuyên nghiệp nhằm mục tiêu đạt thành tích cao trong các cuộc thi đấu.

    • Anh ấy được tuyển chọn vào đội tuyển thể thao thành tích cao của quốc gia.
  • Thể thao giải trí: Các hoạt động thể thao mang tính chất vui chơi, thư giãn chính.

    • Bơi lội cầu lông những môn thể thao giải trí được ưa chuộng.
thể thao

Các vận động viên thi đấu trong môn thể thao bóng rổ.

  1. Sự tập dượt thân thể cho mềm dẻo khỏe mạnh, theo một cách thức nhất định, thường biểu diễn trước công chúng.

Từ gần giống